ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撇开
piē kāi
đặt sang một bên
Hán việt: phiết khai
—

Gợi nhớ

Từ "撇开" (piē kāi) mang nghĩa "đặt sang một bên", kết hợp bởi 撇 (piē / piě - phiết): "vứt bỏ" + 开 (kāi - khai): "bật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 撇: Đưa bàn tay (扌) gạt thứ cũ hỏng (敝) sang một bên hoặc vung bút phẩy nhẹ sang trái tạo nên nét phẩy, gạt bỏ (撇). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开).

Thành phần cấu tạo

撇开
piē kāi
đặt sang một bên
撇
piē / piě • phiết
vứt bỏ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay vung bút hoặc gạt sang bên
敝
Chữ Tệ
Cũ hỏng, rũ bỏ sang một bên / âm đọc
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đặt sang một bên
Ví dụ (3)
piēkāi撇开piānjiàn偏见bù不tán谈,wǒmen我们yīnggāi应该kèguān客观de地pínggū评估zhè这jiàn件shì事。
Gạt định kiến sang một bên không bàn tới, chúng ta nên đánh giá sự việc này một cách khách quan.
Setting prejudice aside, we should evaluate this matter objectively.
wǒmen我们xiān先piēkāi撇开gè个rén人ēnyuàn恩怨,gòngtóng共同jiějué解决yǎnqián眼前de的wēijī危机。
Chúng ta hãy tạm gạt bỏ ân oán cá nhân trước để cùng giải quyết cuộc khủng hoảng trước mắt.
Let's put personal grudges aside first and work together to resolve the immediate crisis.
piēkāi撇开jīnqián金钱yīnsù因素,zhè这bù部diànyǐng电影quèshí确实fēicháng非常yōuxiù优秀。
Bỏ qua yếu tố tiền bạc, bộ phim này thực sự rất xuất sắc.
Leaving financial factors aside, this movie is indeed outstanding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây