ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
左邻右舍
zuǒ lín yòu shè
Hàng xóm láng giềng
Hán việt: tả lân hữu xá
—

Gợi nhớ

Từ "左邻右舍" (zuǒ lín yòu shè) mang nghĩa "Hàng xóm láng giềng", kết hợp bởi 左 (zuǒ - tả): "trái" + 邻 (lín - lân): "hàng xóm" + 右 (yòu - hữu): "phải" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 左: Bàn tay trái (𠂇) cầm cây thước thợ (工) giữ chuẩn mực hỗ trợ công việc, biểu thị phía bên trái (左). • Chữ 邻: Những hộ gia đình cùng quây quần tuân theo nếp sống chung (令) trong một khu phố (阝) chính là hàng xóm, láng giềng (邻). • Chữ 右: Bàn tay (𠂇) phối hợp cùng lời nói từ cái miệng (口) để trợ giúp công việc thuận lợi chính là phía bên phải (右). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).

Thành phần cấu tạo

左邻右舍
zuǒ lín yòu shè
Hàng xóm láng giềng
左
zuǒ • tả
trái
𠂇
Tay trái
Bàn tay trái (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, dụng cụ (phía dưới)
邻
lín • lân
hàng xóm
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
右
yòu • hữu
phải
𠂇
Tay trái
Bàn tay trái (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
舍
shě / shè • xá
từ bỏ
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hàng xóm láng giềng
Ví dụ (3)
féngniánguòjié逢年过节,zuǒlínyòushè左邻右舍dōu都huì会hùxiāng互相sòng送xiē些hǎochī好吃de的。
Mỗi dịp lễ Tết, hàng xóm láng giềng đều sẽ tặng nhau đồ ăn ngon.
During festivals and holidays, the neighbors all send delicious food to one another.
shuíjiā谁家yàoshì要是yǒu有gè个jíshì急事,zuǒlínyòushè左邻右舍dōu都huì会zhǔdòng主动lái来bāngmáng帮忙。
Nhà ai nếu có việc gấp, hàng xóm láng giềng đều sẽ chủ động đến giúp đỡ.
If any household has an emergency, the neighbors will take the initiative to come and help.
tā他hé和zuǒlínyòushè左邻右舍de的guānxi关系xiāngchǔ相处de得fēicháng非常róngqià融洽。
Mối quan hệ của anh ấy với hàng xóm láng giềng được duy trì rất hòa thuận.
He gets along very harmoniously with his neighbors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây