ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
左右
zuǒyòu
trái phải, hai bên, xung quanh.
Hán việt: tả hữu
HSK 2
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "左右" (zuǒyòu) mang nghĩa "khoảng, xấp xỉ", kết hợp bởi 左 (zuǒ - tả): "trái" + 右 (yòu - hữu): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 左: Bàn tay trái (𠂇) cầm cây thước thợ (工) giữ chuẩn mực hỗ trợ công việc, biểu thị phía bên trái (左). • Chữ 右: Bàn tay (𠂇) phối hợp cùng lời nói từ cái miệng (口) để trợ giúp công việc thuận lợi chính là phía bên phải (右).

Thành phần cấu tạo

左右
zuǒyòu
khoảng, xấp xỉ
左
zuǒ • tả
trái
𠂇
Tay trái
Bàn tay trái (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, dụng cụ (phía dưới)
右
yòu • hữu
phải
𠂇
Tay trái
Bàn tay trái (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (phương hướng)
Nghĩa:trái phải, hai bên, xung quanh.
Ví dụ (5)
guò过mǎlù马路yào要kàn看zuǒyòu左右。
Qua đường phải nhìn trái nhìn phải.
Look both ways before crossing the road.
wǒ我de的zuǒyòu左右liǎngbiān两边dōu都zuò坐zhe着rén人。
Hai bên trái phải của tôi đều có người ngồi.
There are people sitting on both sides of me.
tā他shì是jīnglǐ经理zuì最délì得力de的zuǒyòushǒu左右手。
Anh ấy là cánh tay trái phải (trợ thủ) đắc lực nhất của giám đốc.
left and right hands
tā他zuǒyòu左右wéinán为难,bù不zhīdào知道gāi该zěnme怎么bàn办。
Anh ấy tiến thoái lưỡng nan (khó xử cả hai bên), không biết phải làm sao.
He is caught in a dilemma and doesn't know what to do.
yǒuxiē有些shìqing事情bú不shì是nǐ你néng能zuǒyòu左右de的。
Có một số việc không phải là thứ bạn có thể chi phối (kiểm soát) được.
Some things are beyond your control.
2
trợ từ (xấp xỉ)
Nghĩa:khoảng, độ, tầm, chừng (đặt SAU số lượng từ để chỉ ước lượng).
Ví dụ (5)
xiànzài现在sāndiǎn三点zuǒyòu左右。
Bây giờ là khoảng 3 giờ.
It's about three o'clock now.
tā他jīnnián今年èrshí二十suì岁zuǒyòu左右。
Năm nay cậu ấy khoảng 20 tuổi.
He is about twenty years old this year.
zhè这gè个shǒujī手机yìqiān一千kuài块zuǒyòu左右。
Cái điện thoại này giá tầm 1000 tệ.
This cell phone costs about one thousand yuan.
zhèlǐ这里yǒu有wǔshí五十rén人zuǒyòu左右。
Ở đây có khoảng 50 người.
There are about fifty people here.
qǐng请děng等wǒ我shí十fēnzhōng分钟zuǒyòu左右。
Làm ơn đợi tôi khoảng 10 phút.
Please wait for me for about ten minutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây