ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
左思右想
zuǒ sī yòu xiǎng
Nghĩ trái và phải, nghĩ tới nghĩ lui
Hán việt: tả tư hữu tưởng
—

Gợi nhớ

Từ "左思右想" (zuǒ sī yòu xiǎng) mang nghĩa "Nghĩ trái và phải, nghĩ tới nghĩ lui", kết hợp bởi 左 (zuǒ - tả): "trái" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 右 (yòu - hữu): "phải" + 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 左: Bàn tay trái (𠂇) cầm cây thước thợ (工) giữ chuẩn mực hỗ trợ công việc, biểu thị phía bên trái (左). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 右: Bàn tay (𠂇) phối hợp cùng lời nói từ cái miệng (口) để trợ giúp công việc thuận lợi chính là phía bên phải (右). • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想).

Thành phần cấu tạo

左思右想
zuǒ sī yòu xiǎng
Nghĩ trái và phải, nghĩ tới nghĩ lui
左
zuǒ • tả
trái
𠂇
Tay trái
Bàn tay trái (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, dụng cụ (phía dưới)
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
右
yòu • hữu
phải
𠂇
Tay trái
Bàn tay trái (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nghĩ trái và phải, nghĩ tới nghĩ lui
Ví dụ (3)
tā他zuǒsīyòuxiǎng左思右想,háishi还是juédìng决定bǎ把zhēn真xiàng相gàosu告诉dàjiā大家。
Anh ấy suy đi tính lại, vẫn quyết định nói ra sự thật cho mọi người biết.
After thinking it over and over, he still decided to tell everyone the truth.
wǒ我zuǒsīyòuxiǎng左思右想,shízài实在zhǎo找bù不chū出gènghǎo更好de的jiějué解决bànfǎ办法。
Tôi nghĩ tới nghĩ lui, thực sự không tìm ra phương án giải quyết nào tốt hơn.
I thought long and hard, but really couldn't find a better solution.
jīngguò经过yíyè一夜de的zuǒsīyòuxiǎng左思右想,tā她zhōngyú终于zuòchū做出le了lízhí离职de的juédìng决定。
Sau một đêm đắn đo suy nghĩ, cô ấy cuối cùng đã đưa ra quyết định nghỉ việc.
After a whole night of mulling it over, she finally made the decision to resign.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây