ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相左
xiāng zuǒ
Ngược lại
Hán việt: tương tả
—

Gợi nhớ

Từ "相左" (xiāng zuǒ) mang nghĩa "Ngược lại", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 左 (zuǒ - tả): "trái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 左: Bàn tay trái (𠂇) cầm cây thước thợ (工) giữ chuẩn mực hỗ trợ công việc, biểu thị phía bên trái (左).

Thành phần cấu tạo

相左
xiāng zuǒ
Ngược lại
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
左
zuǒ • tả
trái
𠂇
Tay trái
Bàn tay trái (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, dụng cụ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Ngược lại
Ví dụ (3)
wǒmen我们de的yìjiàn意见xiāngzuǒ相左,xūyào需要kāihuì开会jìnyíbù进一步tǎolùn讨论。
Ý kiến của chúng tôi trái ngược nhau, cần mở cuộc họp để thảo luận thêm.
Our opinions differ, so we need to hold a meeting for further discussion.
diàochá调查jiéguǒ结果yǔ与tā他zhīqián之前de的shuōfǎ说法yánzhòng严重xiāngzuǒ相左。
Kết quả điều tra nghiêm trọng trái ngược với lời khai trước đây của anh ta.
The investigation results seriously contradict his previous statement.
tāmen他们de的guāndiǎn观点suī虽yǒuxiē有些xiāngzuǒ相左,dàn但bìng并bù不yǐngxiǎng影响tāmen他们zhījiān之间de的hézuò合作。
Quan điểm của họ mặc dù có chút bất đồng nhưng không làm ảnh hưởng đến sự hợp tác giữa đôi bên.
Although their views conflict somewhat, it does not affect the cooperation between them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây