ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穷追猛打
qióng zhuī měng dǎ
Dồn vào đường cùng mà đánh (truy kích ráo riết)
Hán việt: cùng truy mãnh đả
—

Gợi nhớ

Từ "穷追猛打" (qióng zhuī měng dǎ) mang nghĩa "Dồn vào đường cùng mà đánh (truy kích ráo riết)", kết hợp bởi 穷 (qióng - cùng): "Nghèo" + 追 (zhuī - truy): "Đuổi theo" + 猛 (měng - mãnh): "dữ dội" + 打 (dǎ - đả): "đánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 穷: Dùng hết sức lực (力) làm lụng dưới mái hang chật hẹp (穴) mà vẫn túng thiếu, rơi vào cảnh cùng cực, nghèo khó (穷). • Chữ 追: Đoàn người (𠂤) nối gót nhau rảo bước thật nhanh trên đường (辶) để ráo riết đuổi theo mục tiêu phía trước (追). • Chữ 猛: Con thú săn mồi (犭) dẫn đầu đàn ngay từ buổi đầu xuất trận (孟) luôn lao tới với khí thế vô cùng dữ dội, mạnh mẽ (猛). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打).

Thành phần cấu tạo

穷追猛打
qióng zhuī měng dǎ
Dồn vào đường cùng mà đánh (truy kích ráo riết)
穷
qióng • cùng
Nghèo
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
追
zhuī • truy
Đuổi theo
辶
Bộ Sước
Bước chân rảo bước trên đường
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Gò đất, đoàn quân phía trước
猛
měng • mãnh
dữ dội
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
孟
Chữ Mãng
Tháng đầu / âm đọc (bên phải)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Dồn vào đường cùng mà đánh (truy kích ráo riết)
Ví dụ (3)
wǒ我jūn军chéngshèngzhuījī乘胜追击,duì对cándí残敌jìnxíng进行qióngzhuīměngdǎ穷追猛打。
Quân ta thừa thắng xông lên, truy kích ráo riết quân địch còn tàn sót lại.
Our troops followed up the victory with a relentless pursuit and fierce attack on the remaining enemy forces.
zài在biànlùnsài辩论赛zhōng中,tā他zhuāzhù抓住duìfāng对方de的lòudòng漏洞qióngzhuīměngdǎ穷追猛打。
Trong trận tranh biện, anh ta bám sát lỗ hổng của đối phương để tấn công liên tục.
In the debate, he seized upon the opponent's flaw and pressed his attack relentlessly.
méitǐ媒体duì对nà那jiā家chǒuwén丑闻chánshēn缠身de的gōngsī公司qióngzhuīměngdǎ穷追猛打。
Truyền thông bám sát và đưa tin liên tục để vạch trần công ty đang vướng đầy scandal đó.
The media relentlessly hounded that scandal-ridden company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây