ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生猛
shēng měng
Tươi sống (hải sản); mạnh mẽ, tràn đầy sức sống
Hán việt: sinh mãnh
—

Gợi nhớ

Từ "生猛" (shēng měng) mang nghĩa "Tươi sống (hải sản); mạnh mẽ, tràn đầy sức sống", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 猛 (měng - mãnh): "dữ dội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 猛: Con thú săn mồi (犭) dẫn đầu đàn ngay từ buổi đầu xuất trận (孟) luôn lao tới với khí thế vô cùng dữ dội, mạnh mẽ (猛).

Thành phần cấu tạo

生猛
shēng měng
Tươi sống (hải sản); mạnh mẽ, tràn đầy sức sống
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
猛
měng • mãnh
dữ dội
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
孟
Chữ Mãng
Tháng đầu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tươi sống (hải sản); mạnh mẽ, tràn đầy sức sống
Ví dụ (3)
zhè这jiā家hǎixiān海鲜cāntīng餐厅zhǔdǎ主打shēngměnghǎixiān生猛海鲜,xiàn现lāo捞xiàn现zuò做。
Nhà hàng hải sản này chuyên phục vụ hải sản tươi sống, vớt lên làm ngay tại chỗ.
This seafood restaurant specializes in fresh, live seafood, caught and cooked to order.
zhè这zhī支niánqīng年轻de的chuàngyè创业tuánduì团队zhāoqìpéngbó朝气蓬勃,zuòfēng作风shēngměng生猛。
Đội ngũ khởi nghiệp trẻ tuổi này tràn đầy sức trẻ, phong cách làm việc vô cùng năng nổ, táo bạo.
This young entrepreneurial team is full of vigor and has a bold, dynamic work style.
tā他xiě写de的wénzhāng文章guāndiǎn观点xīlì犀利,yǔyán语言fēnggé风格shífēn十分shēngměng生猛。
Các bài viết của anh ấy có quan điểm sắc bén, phong cách ngôn ngữ vô cùng mạnh mẽ, táo bạo.
The articles he writes have sharp viewpoints and a very vigorous, punchy style of language.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây