ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海鲜酒楼
hǎi xiān jiǔ lóu
nhà hàng hải sản
Hán việt: hải tiên tửu lâu
—

Gợi nhớ

Từ "海鲜酒楼" (hǎi xiān jiǔ lóu) nghĩa là "nhà hàng hải sản", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi + 酒 (jiǔ): rượu + 楼 (lóu): tòa nhà.

Thành phần cấu tạo

海鲜酒楼
hǎi xiān jiǔ lóu
nhà hàng hải sản
氵
每
鱼
羊
酉
木

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà hàng hải sản
Ví dụ (3)
wǒmen我们qù去le了yì一jiā家lǎo老pái牌hǎixiān海鲜jiǔlóu酒楼chīfàn吃饭。
Chúng tôi đã đến ăn ở một nhà hàng hải sản lâu đời.
We went to a well-established seafood restaurant for a meal.
zhè这jiā家hǎixiān海鲜jiǔlóu酒楼de的yuánliào原料dōu都hěn很xīnxiān新鲜。
Nguyên liệu của nhà hàng hải sản này đều rất tươi.
The ingredients at this seafood restaurant are very fresh.
hǎixiān海鲜jiǔlóu酒楼zhōumò周末shēngyì生意fēicháng非常hónghuǒ红火。
Nhà hàng hải sản kinh doanh rất đắt khách vào cuối tuần.
The seafood restaurant is very busy on weekends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây