鲜花
朵, 束,支,捧
HSK 2-3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "鲜花" (xiānhuā) mang nghĩa "Hoa tươi", kết hợp bởi 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 鲜花
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoa tươi.
Ví dụ (5)
我想买一束鲜花送给女朋友。
Tôi muốn mua một bó hoa tươi tặng bạn gái.
I want to buy a bouquet of fresh flowers for my girlfriend.
房间里摆满了鲜花。
Trong phòng bày đầy hoa tươi.
The room is filled with fresh flowers.
这瓶鲜花已经枯萎了。
Bình hoa tươi này đã héo tàn rồi.
The flowers in this vase have already wilted.
婚礼上到处都是鲜花和气球。
Trong đám cưới khắp nơi đều là hoa tươi và bóng bay.
The wedding was filled everywhere with fresh flowers and balloons.
我们要爱护公园里的鲜花。
Chúng ta phải bảo vệ (yêu quý) hoa tươi trong công viên.
We should take good care of the flowers in the park.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây