ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲜花
xiānhuā
hoa tươi.
Hán việt: tiên hoa
朵, 束,支,捧
HSK 2-3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鲜花" (xiānhuā) mang nghĩa "Hoa tươi", kết hợp bởi 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

鲜花
xiānhuā
Hoa tươi
鲜
xiān / xiǎn • tiên
tươi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa tươi.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一shù束xiānhuā鲜花sònggěi送给nǚ女péngyou朋友。
Tôi muốn mua một bó hoa tươi tặng bạn gái.
I want to buy a bouquet of fresh flowers for my girlfriend.
fángjiān房间lǐ里bǎimǎn摆满le了xiānhuā鲜花。
Trong phòng bày đầy hoa tươi.
The room is filled with fresh flowers.
zhè这píng瓶xiānhuā鲜花yǐjīng已经kūwěi枯萎le了。
Bình hoa tươi này đã héo tàn rồi.
The flowers in this vase have already wilted.
hūnlǐ婚礼shàng上dàochù到处dōu都shì是xiānhuā鲜花hé和qìqiú气球。
Trong đám cưới khắp nơi đều là hoa tươi và bóng bay.
The wedding was filled everywhere with fresh flowers and balloons.
wǒmen我们yào要àihù爱护gōngyuán公园lǐ里de的xiānhuā鲜花。
Chúng ta phải bảo vệ (yêu quý) hoa tươi trong công viên.
We should take good care of the flowers in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây