ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲜少
xiǎn shǎo
Hiếm
Hán việt: tiên thiểu
—

Gợi nhớ

Từ "鲜少" (xiǎn shǎo) mang nghĩa "Hiếm", kết hợp bởi 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi" + 少 (shǎo - thiểu): "ít". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜). • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少).

Thành phần cấu tạo

鲜少
xiǎn shǎo
Hiếm
鲜
xiān / xiǎn • tiên
tươi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Hiếm
Ví dụ (3)
tā他gōngzuò工作fēicháng非常mánglù忙碌,píngshí平时xiān鲜shǎoyǒu少有shíjiān时间péibàn陪伴jiārén家人。
Công việc của anh ấy rất bận rộn, ngày thường hiếm khi có thời gian ở bên gia đình.
He is very busy with work and rarely has time to spend with his family.
zhè这gè个piānyuǎn偏远de的xiǎo小shāncūn山村xiān鲜shǎoyǒu少有wàirén外人láifǎng来访。
Ngôi làng nhỏ vùng cao hẻo lánh này hiếm khi có người ngoài ghé thăm.
This remote mountain village is rarely visited by outsiders.
tā她wéirén为人shífēn十分dīdiào低调,xiānshǎo鲜少zài在méitǐ媒体miànqián面前lòumiàn露面。
Cô ấy là người vô cùng kín tiếng, hiếm khi xuất hiện trước truyền thông.
She keeps a very low profile and rarely appears before the media.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây