ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲜明
xiānmíng
tươi sáng, rõ rệt, nổi bật, dứt khoát, rõ ràng.
Hán việt: tiên minh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "鲜明" (xiānmíng) mang nghĩa "rõ ràng, rực rỡ", kết hợp bởi 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

鲜明
xiānmíng
rõ ràng, rực rỡ
鲜
xiān / xiǎn • tiên
tươi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tươi sáng, rõ rệt, nổi bật, dứt khoát, rõ ràng.
Ví dụ (5)
zhè这fú幅huà画sècǎi色彩xiānmíng鲜明,gěi给rén人yì一zhǒng种chōngmǎn充满huólì活力de的gǎnjué感觉。
Bức tranh này màu sắc tươi sáng, mang lại cho người ta cảm giác tràn đầy sức sống.
This painting has vivid colors and gives people a sense of vitality.
tā他shì是yí一gè个gèxìng个性fēicháng非常xiānmíng鲜明de的rén人。
Anh ấy là một người có cá tính vô cùng nổi bật (rõ rệt).
He is a person with a very distinctive personality.
zhè这piān篇xiǎoshuō小说de的zhǔtí主题hěn很xiānmíng鲜明。
Chủ đề của cuốn tiểu thuyết này rất rõ ràng (nổi bật).
The theme of this novel is very clear and distinct.
liǎng两zhǒng种guāndiǎn观点xíngchéng形成le了xiānmíng鲜明de的duìbǐ对比。
Hai quan điểm này đã tạo thành sự tương phản rõ rệt.
The two viewpoints form a sharp contrast.
wǒmen我们zài在yuánzé原则wèntí问题shàng上bìxū必须lìchǎng立场xiānmíng鲜明。
Trong các vấn đề nguyên tắc, lập trường của chúng ta phải rõ ràng (dứt khoát).
We must take a clear stand on matters of principle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây