ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分居
fēn jū
Ly thân, sống riêng (thường nói về vợ chồng)
Hán việt: phân cư
—

Gợi nhớ

Từ "分居" (fēn jū) mang nghĩa "Ly thân, sống riêng (thường nói về vợ chồng)", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 居 (jū - cư): "Cư trú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居).

Thành phần cấu tạo

分居
fēn jū
Ly thân, sống riêng (thường nói về vợ chồng)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Ly thân, sống riêng (thường nói về vợ chồng)
Ví dụ (3)
tāmen他们fūqīliǎ夫妻俩yīnwèi因为gǎnqíng感情bù不hé和yǐjīng已经fēnjū分居liǎngnián两年le了。
Vợ chồng họ vì tình cảm không hòa hợp đã ly thân hai năm rồi.
The couple has been separated for two years due to marital discord.
fǎlǜ法律guīdìng规定fēnjū分居dádào达到yídìng一定qīxiàn期限kěyǐ可以shēnqǐng申请líhūn离婚。
Pháp luật quy định ly thân đạt tới một thời hạn nhất định có thể nộp đơn ly hôn.
The law stipulates that a couple can file for divorce after being separated for a certain period.
tāmen他们suīrán虽然fēnjū分居le了,dàn但yīrán依然gòngtóng共同fǔyǎng抚养háizi孩子。
Mặc dù họ đã ly thân nhưng vẫn cùng nhau nuôi dạy con cái.
Although they are separated, they still raise their children together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây