ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
定居
dìng//jū
định cư, cư trú ổn định
Hán việt: định cư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "定居" (dìng//jū) mang nghĩa "định cư, cư trú ổn định", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 居 (jū - cư): "Cư trú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居).

Thành phần cấu tạo

定居
dìng//jū
định cư, cư trú ổn định
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'dìng / jū')
Nghĩa:định cư, cư trú ổn định
Ví dụ (5)
tāmen他们juédìng决定zài在jiānádà加拿大dìngjū定居。
Họ quyết định định cư ở Canada.
They decided to settle in Canada.
tuìxiū退休hòu后,tā他dǎsuan打算qù去xiāngxià乡下dìngjū定居。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy dự định về quê định cư.
After retiring, he plans to settle down in the countryside.
nǐ你zài在zhè这gè个chéngshì城市dìngjū定居duōjiǔ多久le了?
Bạn đã định cư ở thành phố này bao lâu rồi?
How long have you been settled in this city?
wǒ我shūshu叔叔yímín移民dào到àodàlìyà澳大利亚bìng并dìngjū定居zài在nàlǐ那里。
Chú tôi đã nhập cư vào Úc và định cư ở đó.
My uncle immigrated to Australia and settled there.
tā她bù不xíguàn习惯zhèlǐ这里de的shēnghuó生活,bù不xiǎng想zài在zhèlǐ这里dìngjū定居。
Cô ấy không quen với cuộc sống ở đây nên không muốn định cư tại đây.
She isn't used to the life here and doesn't want to settle down here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây