ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
居民楼
jūmínlóu
tòa nhà chung cư, nhà dân cư
Hán việt: cư dân lâu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "居民楼" (jūmínlóu) mang nghĩa "tòa nhà chung cư, nhà dân cư", kết hợp bởi 居 (jū - cư): "Cư trú" + 民 (mín - dân): "dân" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).

Thành phần cấu tạo

居民楼
jūmínlóu
tòa nhà chung cư, nhà dân cư
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tòa nhà chung cư, nhà dân cư
Ví dụ (5)
zhè这dòng栋jūmínlóu居民楼yǒu有èrshí二十céng层。
Tòa nhà dân sinh này có hai mươi tầng.
This residential building has twenty floors.
zuótiān昨天wǎnshang晚上,nà那dòng栋jūmínlóu居民楼tíngdiàn停电le了。
Tối hôm qua, chung cư dân cư đó bị cúp điện.
Last night, that residential building had a power outage.
hěn很duō多lǎo老jiù旧de的jūmínlóu居民楼dōu都zài在jìnxíng进行gǎizào改造。
Rất nhiều tòa nhà dân sinh cũ đều đang được tiến hành cải tạo.
Many old residential buildings are undergoing renovation.
tā他zhù住zài在yí一dòng栋hóngsè红色de的jūmínlóu居民楼lǐ里。
Anh ấy sống trong một chung cư dân cư màu đỏ.
He lives in a red residential building.
jūmínlóu居民楼fùjìn附近jiàn建le了yí一gè个xīn新de的gōngyuán公园。
Gần khu chung cư dân cư vừa xây một công viên mới.
A new park has been built near the residential building.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây