ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邻里
lín lǐ
Hàng xóm láng giềng
Hán việt: lân lý
—

Gợi nhớ

Từ "邻里" (lín lǐ) mang nghĩa "Hàng xóm láng giềng", kết hợp bởi 邻 (lín - lân): "hàng xóm" + 里 (lǐ - lý): "dặm (= 500 mét)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 邻: Những hộ gia đình cùng quây quần tuân theo nếp sống chung (令) trong một khu phố (阝) chính là hàng xóm, láng giềng (邻). • Chữ 里: Những thửa ruộng vuông vắn (田) trải dài trên nền đất màu mỡ (土) nơi thôn làng cư ngụ, dùng để đo khoảng cách dặm đường hoặc chỉ phía bên trong (里).

Thành phần cấu tạo

邻里
lín lǐ
Hàng xóm láng giềng
邻
lín • lân
hàng xóm
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
里
lǐ • lý
dặm (= 500 mét)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàng xóm láng giềng
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的línlǐ邻里guānxi关系fēicháng非常róngqià融洽,dàjiā大家jīngcháng经常hùxiāng互相bāngmáng帮忙。
Quan hệ láng giềng ở đây rất hòa thuận, mọi người thường xuyên giúp đỡ lẫn nhau.
Neighborhood relations here are very harmonious, and everyone often helps one another.
féngniánguòjié逢年过节,línlǐ邻里zhījiān之间zǒng总huì会hùxiāng互相sòng送xiē些zìjiā自家zuò做de的diǎnxīn点心。
Mỗi dịp lễ tết, giữa hàng xóm láng giềng với nhau luôn gửi tặng những món bánh tự làm.
During holidays and festivals, neighbors always exchange homemade pastries with one another.
shèqū社区jǔbàn举办le了yì一chǎng场huódòng活动,yǐ以zēngjìn增进línlǐ邻里zhījiān之间de的gǎnqíng感情。
Ban quản lý cộng đồng đã tổ chức một hoạt động để tăng cường tình cảm giữa những người hàng xóm láng giềng.
The community organized an event to strengthen bonds among neighbors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây