ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淋漓
lín lí
ướt đẫm, nhỏ giọt, xối xả
Hán việt: lâm ly
—

Gợi nhớ

Từ "淋漓" (lín lí) mang nghĩa "ướt đẫm, nhỏ giọt, xối xả", kết hợp bởi 淋 (lín - lâm): "bị ướt" + 漓. Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 淋: Nước mưa (氵) đổ xuống rừng (林) ào ào, đi trong mưa bị nước tưới ướt sũng là bị ướt (淋).

Thành phần cấu tạo

淋漓
lín lí
ướt đẫm, nhỏ giọt, xối xả
淋
lín • lâm
bị ướt
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
林
Lâm
Rừng / âm đọc (nằm bên phải)
漓
ly

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ướt đẫm, nhỏ giọt, xối xả
Ví dụ (3)
chángpǎo长跑bǐsài比赛jiéshù结束hòu后,měi每yí一wèi位xuǎnshǒu选手dōu都hànshuǐlínlí汗水淋漓。
Sau khi trận thi đấu chạy cự ly dài kết thúc, mỗi tuyển thủ đều mồ hôi đầm đìa ướt đẫm.
After the long-distance race ended, every single contestant was dripping with sweat.
zhè这chǎng场xiàtiān夏天de的bàoyǔ暴雨xià下de得hānchànglínlí酣畅淋漓,dàizǒu带走le了duōrì多日de的kùshǔ酷暑。
Trận mưa rào mùa hè này đổ xuống vô cùng sảng khoái xối xả, xua tan cái nóng gay gắt suốt nhiều ngày.
This summer rainstorm poured down with exhilarating abandon, sweeping away days of intense heat.
shòushāng受伤de的zhànshì战士xiānxuèlínlí鲜血淋漓,dàn但tā他yīrán依然wánqiáng顽强de地jiānshǒu坚守zài在zhèndì阵地shàng上。
Người chiến sĩ bị thương máu chảy đầm đìa, nhưng anh ấy vẫn kiên cường bám trụ trên trận địa.
The wounded soldier was dripping with blood, yet he still tenaciously held his ground at the position.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây