ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滥用
lànyòng
lạm dụng, sử dụng bừa bãi
Hán việt: lạm dụng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "滥用" (lànyòng) mang nghĩa "lạm dụng, sử dụng bừa bãi", kết hợp bởi 滥 (làn - lạm): "quá mức" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滥: Nước trong chậu (氵) nếu không được giám sát (监) cẩn thận sẽ tràn bờ lênh láng, ví với việc buông thả quá mức, lạm dụng (滥). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

滥用
lànyòng
lạm dụng, sử dụng bừa bãi
滥
làn • lạm
quá mức
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lạm dụng, sử dụng bừa bãi
Ví dụ (5)
tā他yīn因lànyòng滥用zhíquán职权ér而bèi被kāichú开除。
Anh ta bị sa thải vì lạm dụng chức quyền.
He was fired for abusing his authority.
wǒmen我们bù不néng能lànyòng滥用kàngshēngsù抗生素。
Chúng ta không được lạm dụng thuốc kháng sinh.
We must not abuse antibiotics.
xiězuò写作shí时yào要zhùyì注意búyào不要lànyòng滥用chéngyǔ成语。
Khi viết văn cần chú ý không được sử dụng thành ngữ bừa bãi.
When writing, be careful not to overuse idioms.
qǐng请búyào不要lànyòng滥用wǒ我duì对nǐ你de的xìnrèn信任。
Xin đừng lạm dụng lòng tin của tôi đối với bạn.
Please don't abuse the trust I have in you.
lànyòng滥用zìránzīyuán自然资源huì会dǎozhì导致yánzhòng严重de的huánjìng环境wèntí问题。
Lạm dụng tài nguyên thiên nhiên sẽ dẫn đến các vấn đề môi trường nghiêm trọng.
Abusing natural resources can lead to serious environmental problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây