ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浏览量
liúlǎnliàng
Lượt xem trang
Hán việt: lưu lãm lượng
—

Gợi nhớ

Từ "浏览量" (liúlǎnliàng) mang nghĩa "Lượt xem trang", kết hợp bởi 浏 (liú - lưu): "Trong sáng" + 览 (lǎn - lãm): "duyệt" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浏: Dòng nước mát lành (氵) chảy nhanh và sắc ngọt như lưỡi đao họ Lưu (刘), ánh lên vẻ trong sáng, lướt nhanh qua tầm mắt (浏). • Chữ 览: Từ trên cao cúi xuống quan sát (监) bằng đôi mắt sáng (见) để bao quát toàn bộ cảnh vật chính là hành động thưởng ngoạn, duyệt và xem xét (览). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

浏览量
liúlǎnliàng
Lượt xem trang
浏
liú • lưu
Trong sáng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
刘
Chữ Lưu
Họ Lưu / âm đọc (bên phải)
览
lǎn • lãm
duyệt
监
Chữ Giám
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lượt xem trang
Ví dụ (3)
yōuhuà优化wǎngzhàn网站seoSEOhòu后,diànpù店铺de的rìjūn日均liúlǎnliàng浏览量fān翻le了yí一bèi倍。
Sau khi tối ưu hóa SEO website, lượt xem trang trung bình hàng ngày của cửa hàng đã tăng gấp đôi.
After optimizing the website's SEO, the store's average daily page views doubled.
zhè这piān篇tuīguǎng推广wénzhāng文章zài在shèjiāo社交píngtái平台shàng上huòdé获得le了jí极gāo高de的liúlǎnliàng浏览量。
Bài viết quảng bá này đạt được lượt xem trang cực kỳ cao trên nền tảng mạng xã hội.
This promotional article gained extremely high page views on social media platforms.
liúlǎnliàng浏览量suīrán虽然shàngshēng上升le了,dàn但chéngjiāolǜ成交率bìng并méiyǒu没有xiǎnzhù显著tígāo提高。
Lượt xem trang mặc dù tăng lên nhưng tỷ lệ giao dịch thành công vẫn không tăng rõ rệt.
Although page views have increased, the conversion rate has not improved significantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây