ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浏览器
liúlǎnqì
trình duyệt web
Hán việt: lưu lãm khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "浏览器" (liúlǎnqì) mang nghĩa "trình duyệt web", kết hợp bởi 浏 (liú - lưu): "Trong sáng" + 览 (lǎn - lãm): "duyệt" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浏: Dòng nước mát lành (氵) chảy nhanh và sắc ngọt như lưỡi đao họ Lưu (刘), ánh lên vẻ trong sáng, lướt nhanh qua tầm mắt (浏). • Chữ 览: Từ trên cao cúi xuống quan sát (监) bằng đôi mắt sáng (见) để bao quát toàn bộ cảnh vật chính là hành động thưởng ngoạn, duyệt và xem xét (览). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

浏览器
liúlǎnqì
trình duyệt web
浏
liú • lưu
Trong sáng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
刘
Chữ Lưu
Họ Lưu / âm đọc (bên phải)
览
lǎn • lãm
duyệt
监
Chữ Giám
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trình duyệt web
Ví dụ (5)
nǐ你píngshí平时yòng用nǎ哪gè个liúlǎnqì浏览器?
Bạn thường dùng trình duyệt web nào?
Which browser do you usually use?
qǐng请qīnglǐ清理yíxià一下liúlǎnqì浏览器huǎncún缓存。
Vui lòng xóa bộ nhớ đệm (cache) của trình duyệt web.
Please clear the browser cache.
gǔ谷gē歌liúlǎnqì浏览器shì是zuì最shòuhuānyíng受欢迎de的liúlǎnqì浏览器zhīyī之一。
Google Chrome là một trong những trình duyệt web được ưa chuộng nhất.
Google Chrome is one of the most popular browsers.
zhè这gè个wǎngzhàn网站bù不jiānróng兼容jiù旧bǎnběn版本de的liúlǎnqì浏览器。
Trang web này không tương thích với các trình duyệt web phiên bản cũ.
This website is not compatible with older versions of browsers.
dǎkāi打开liúlǎnqì浏览器,ránhòu然后shūrù输入wǎngzhǐ网址。
Mở trình duyệt web lên, sau đó nhập địa chỉ trang web.
Open the browser, then enter the website address.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây