ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
导览图
dǎolǎntú
Sơ đồ hướng dẫn
Hán việt: đạo lãm đồ
—

Gợi nhớ

Từ "导览图" (dǎolǎntú) mang nghĩa "Sơ đồ hướng dẫn", kết hợp bởi 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt" + 览 (lǎn - lãm): "duyệt" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导). • Chữ 览: Từ trên cao cúi xuống quan sát (监) bằng đôi mắt sáng (见) để bao quát toàn bộ cảnh vật chính là hành động thưởng ngoạn, duyệt và xem xét (览). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图).

Thành phần cấu tạo

导览图
dǎolǎntú
Sơ đồ hướng dẫn
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
览
lǎn • lãm
duyệt
监
Chữ Giám
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sơ đồ hướng dẫn
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在rùkǒuchù入口处zǐxì仔细chákàn查看dǎolǎn导览tú图yǐ以guīhuà规划yóulǎn游览lùxiàn路线。
Chúng tôi xem kỹ sơ đồ hướng dẫn tại lối vào để hoạch định tuyến đường tham quan.
We carefully checked the guide map at the entrance to plan our sightseeing route.
gōngyuán公园gè各jiāochālùkǒu交叉路口jūn均lì立yǒu有jīnshǔ金属zhìdì质地de的jǐngqū景区dǎolǎn导览tú图pái牌shì示。
Tại các ngã rẽ trong công viên đều dựng các biển bảng sơ đồ hướng dẫn tham quan bằng chất liệu kim loại.
Metal scenic guide map signs are erected at every intersection in the park.
dǎolǎn导览tú图shàng上qīngxī清晰de地biāo标míng明le了bìnàn避难chǎngsuǒ场所hé和yīliáo医疗jíjiù急救diǎn点de的wèizhi位置。
Trên bản đồ du lịch đã đánh dấu rất rõ ràng vị trí các điểm lánh nạn và sơ cứu y tế.
The locations of emergency shelters and medical first-aid stations are clearly marked on the guide map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây