ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浏览
liúlǎn
xem lướt qua, duyệt (web), đọc lướt, xem qua.
Hán việt: lưu lãm
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "浏览" (liúlǎn) mang nghĩa "duyệt, xem qua", kết hợp bởi 浏 (liú - lưu): "Trong sáng" + 览 (lǎn - lãm): "duyệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浏: Dòng nước mát lành (氵) chảy nhanh và sắc ngọt như lưỡi đao họ Lưu (刘), ánh lên vẻ trong sáng, lướt nhanh qua tầm mắt (浏). • Chữ 览: Từ trên cao cúi xuống quan sát (监) bằng đôi mắt sáng (见) để bao quát toàn bộ cảnh vật chính là hành động thưởng ngoạn, duyệt và xem xét (览).

Thành phần cấu tạo

浏览
liúlǎn
duyệt, xem qua
浏
liú • lưu
Trong sáng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
刘
Chữ Lưu
Họ Lưu / âm đọc (bên phải)
览
lǎn • lãm
duyệt
监
Chữ Giám
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xem lướt qua, duyệt (web), đọc lướt, xem qua.
Ví dụ (5)
wǒ我zhǐshì只是dàgài大概liúlǎn浏览le了yíxià一下bàozhǐ报纸de的biāotí标题。
Tôi chỉ xem lướt qua tiêu đề của tờ báo một chút thôi.
I just roughly glanced through the newspaper headlines.
tā他zài在wǎng网shàng上liúlǎn浏览xīnwén新闻。
Anh ấy đang lướt (duyệt) tin tức trên mạng.
He browses the news online.
qǐng请shǐyòng使用zuìxīn最新de的liúlǎnqì浏览器liúlǎn浏览běn本wǎngzhàn网站。
Vui lòng sử dụng trình duyệt mới nhất để duyệt trang web này.
Please use the latest browser to visit this website.
liúlǎn浏览wǎngyè网页shí时yào要zhùyì注意wǎngluò网络ānquán安全。
Khi lướt web phải chú ý an ninh mạng.
When browsing web pages, pay attention to online security.
tā他zài在shūdiàn书店lǐ里suíyì随意liúlǎn浏览zhe着jiàzi架子shàng上de的shū书。
Anh ấy tùy ý xem lướt qua những cuốn sách trên giá trong hiệu sách.
He was casually browsing the books on the shelves in the bookstore.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây