ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
导览
dǎo lǎn
hướng dẫn tham quan, thuyết minh tour
Hán việt: đạo lãm
—

Gợi nhớ

Từ "导览" (dǎo lǎn) mang nghĩa "hướng dẫn tham quan, thuyết minh tour", kết hợp bởi 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt" + 览 (lǎn - lãm): "duyệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导). • Chữ 览: Từ trên cao cúi xuống quan sát (监) bằng đôi mắt sáng (见) để bao quát toàn bộ cảnh vật chính là hành động thưởng ngoạn, duyệt và xem xét (览).

Thành phần cấu tạo

导览
dǎo lǎn
hướng dẫn tham quan, thuyết minh tour
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
览
lǎn • lãm
duyệt
监
Chữ Giám
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hướng dẫn tham quan, thuyết minh tour
Ví dụ (3)
wǒmen我们gēnzhe跟着dǎolǎn导览yuán员cānguān参观le了gùgōng故宫bó博wù物yuàn院。
Chúng tôi đi theo hướng dẫn viên tham quan Viện bảo tàng Cố Cung.
We followed the tour guide to visit the Palace Museum.
zhè这gè个jǐngqū景区tígōng提供miǎnfèi免费de的yǔyīn语音dǎolǎn导览fúwù服务。
Khu danh lam thắng cảnh này cung cấp dịch vụ hướng dẫn tham quan bằng âm thanh miễn phí.
This scenic area provides free audio guide services.
tā他zhèngzài正在wèi为yóukè游客dǎolǎn导览zhèlǐ这里de的lìshǐ历史yíjì遗迹。
Anh ấy đang thuyết minh hướng dẫn du khách tham quan các di tích lịch sử ở đây.
He is giving tourists a guided tour of the historical sites here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây