语音导览
—
Gợi nhớ
Từ "语音导览" (yǔyīn dǎolǎn) mang nghĩa "Thuyết minh tự động", kết hợp bởi 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ" + 音 (yīn - âm): "âm" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt" + 览 (lǎn - lãm): "duyệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导). • Chữ 览: Từ trên cao cúi xuống quan sát (监) bằng đôi mắt sáng (见) để bao quát toàn bộ cảnh vật chính là hành động thưởng ngoạn, duyệt và xem xét (览).
Thành phần cấu tạo
语音导览
Thuyết minh tự động
语
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)
音
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
导
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
览
监
Chữ Giám
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)
Phân tích từ 语音导览
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuyết minh tự động
Ví dụ (3)
博物馆入口处提供多国语言的语音导览设备租赁服务。
Lối vào bảo tàng cung cấp dịch vụ cho thuê thiết bị thuyết minh tự động với nhiều ngôn ngữ.
Multilingual audio guide rental services are available at the entrance of the museum.
扫描展品旁的二维码就可以在手机上收听免费的语音导览。
Quét mã QR cạnh hiện vật trưng bày là có thể nghe thuyết minh tự động miễn phí ngay trên điện thoại.
By scanning the QR code next to an exhibit, you can listen to a free audio guide on your phone.
使用语音导览设备可以让我们按照自己的节奏深入了解展品历史。
Sử dụng thiết bị thuyết minh tự động có thể giúp chúng ta tìm hiểu sâu sắc lịch sử hiện vật theo nhịp độ của riêng mình.
Using an audio guide device allows us to learn deeply about the history of the exhibits at our own pace.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây