ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打印预览
Dǎyìn yùlǎn
Xem trước khi in
Hán việt: đả ấn dự lãm
—

Gợi nhớ

Từ "打印预览" (Dǎyìn yùlǎn) mang nghĩa "Xem trước khi in", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 印 (yìn - ấn): "in" + 预 (yù - dự): "trước" + 览 (lǎn - lãm): "duyệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 览: Từ trên cao cúi xuống quan sát (监) bằng đôi mắt sáng (见) để bao quát toàn bộ cảnh vật chính là hành động thưởng ngoạn, duyệt và xem xét (览).

Thành phần cấu tạo

打印预览
Dǎyìn yùlǎn
Xem trước khi in
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
览
lǎn • lãm
duyệt
监
Chữ Giám
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xem trước khi in
Ví dụ (2)
jiànyì建议nǐ你zài在dǎyìn打印qián前xiān先shǐyòng使用dǎyìn打印yù预lǎn览jiǎnchá检查páibǎn排版。
Khuyên bạn nên sử dụng tính năng xem trước khi in để kiểm tra bố cục trước khi in.
It is recommended that you use print preview to check the layout before printing.
tōngguò通过dǎyìn打印yù预lǎn览,wǒ我fāxiàn发现yèmiàn页面xiàfāng下方de的wénzì文字bèi被qiē切diào掉le了。
Qua việc xem trước khi in, tôi phát hiện phần chữ bên dưới trang đã bị cắt mất.
Through print preview, I found that the text at the bottom of the page was cut off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây