打印预览
—
Gợi nhớ
Từ "打印预览" (Dǎyìn yùlǎn) mang nghĩa "Xem trước khi in", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 印 (yìn - ấn): "in" + 预 (yù - dự): "trước" + 览 (lǎn - lãm): "duyệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 览: Từ trên cao cúi xuống quan sát (监) bằng đôi mắt sáng (见) để bao quát toàn bộ cảnh vật chính là hành động thưởng ngoạn, duyệt và xem xét (览).
Thành phần cấu tạo
打印预览
Xem trước khi in
打
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
印
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
预
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
览
监
Chữ Giám
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)
Phân tích từ 打印预览
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Xem trước khi in
Ví dụ (2)
建议你在打印前先使用打印预览检查排版。
Khuyên bạn nên sử dụng tính năng xem trước khi in để kiểm tra bố cục trước khi in.
It is recommended that you use print preview to check the layout before printing.
通过打印预览,我发现页面下方的文字被切掉了。
Qua việc xem trước khi in, tôi phát hiện phần chữ bên dưới trang đã bị cắt mất.
Through print preview, I found that the text at the bottom of the page was cut off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây