ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电缆
diànlǎn
Cáp điện
Hán việt: điện lãm
—

Gợi nhớ

Từ "电缆" (diànlǎn) mang nghĩa "Cáp điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 缆 (lǎn - lãm): "Cáp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 缆: Hàng trăm sợi tơ mảnh (纟) được bện chặt lại để mắt thường nhìn thấy (览) như một sợi dây thừng lớn hay dây cáp (缆).

Thành phần cấu tạo

电缆
diànlǎn
Cáp điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
缆
lǎn • lãm
Cáp
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
览
Giản thể từ 覽
Hình mắt nhìn (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cáp điện
Ví dụ (3)
gāoyā高压diànlǎn电缆tōngcháng通常mái埋zài在dìxià地下,xūyào需要jí极qiáng强de的juéyuán绝缘cáiliào材料hé和fángcháo防潮wài外hùtào护套fánghù防护。
Cáp điện cao thế thường chôn ngầm dưới đất, yêu cầu lớp vật liệu cách điện cực tốt và vỏ bọc bảo vệ chống ẩm.
High-voltage cables are typically buried underground and require extremely strong insulation materials and moisture-proof outer sheaths for protection.
zhè这kǔn捆tóng铜xīn芯píngbì屏蔽diànlǎn电缆cháng常yòngyú用于chuánshū传输yì易shòu受wàijiè外界diàncígānrǎo电磁干扰de的mónǐ模拟kòngzhì控制xìnhào信号。
Cuộn cáp lõi đồng có bọc giáp chống nhiễu này thường dùng để truyền tải các tín hiệu điều khiển tương tự dễ bị nhiễu điện từ bên ngoài.
This spool of copper-core shielded cable is commonly used to transmit analog control signals that are susceptible to external electromagnetic interference.
shīgōngduì施工队zài在kāiwā开挖lùmiàn路面shí时bù不xiǎoxīn小心wā挖duàn断le了gāi该dìqū地区de的zhǔ主tōngxìn通信diànlǎn电缆。
Đội thi công trong lúc đào đường đã sơ ý đào đứt tuyến cáp điện truyền thông chính của khu vực này.
While excavating the road surface, the construction crew accidentally severed the main communication cable for the area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây