ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抬头
táitóu
ngẩng đầu
Hán việt: đài đầu
—

Gợi nhớ

Từ "抬头" (táitóu) mang nghĩa "ngẩng đầu", kết hợp bởi 抬 (tái - đài): "Nâng" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抬: Dùng bàn tay (扌) hợp sức nâng bổng vật nặng lên tận bệ đài cao (台), diễn tả động tác giơ cao, nhấc lên, khiêng vác (抬). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

抬头
táitóu
ngẩng đầu
抬
tái • đài
Nâng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ngẩng đầu
Ví dụ (3)
tā他táitóu抬头kàn看le了kàn看tiānkōng天空。
Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.
He looked up at the sky.
tīngdào听到shēngyīn声音,tā她mǎshàng马上táitóu抬头。
Nghe thấy tiếng động, cô ấy lập tức ngẩng đầu.
Hearing the sound, she immediately looked up.
gōngzuò工作jiǔ久le了yào要táitóu抬头xiūxi休息yǎnjing眼睛。
Làm việc lâu phải ngẩng đầu nghỉ mắt.
After working for a long time, you should look up to rest your eyes.
2
Động từ ly hợp
Nghĩa:Ngước đầu lên hướng lên trên; hoặc có xu thế phát triển, trỗi dậy.
Ví dụ (3)
tā他táitóu抬头kàn看zhe着yè夜kōngzhōng空中de的xīngxing星星。
Anh ấy ngẩng đầu nhìn những ngôi sao trên bầu trời đêm.
He looked up at the stars in the night sky.
bié别zǒngshì总是dīzhetóu低着头kàn看shǒujī手机,táitóu抬头huódòng活动yíxià一下jǐngchuí颈椎。
Đừng luôn cúi đầu xem điện thoại, hãy ngẩng đầu lên vận động đốt sống cổ chút đi.
Don't always look down at your phone; lift your head and stretch your neck for a bit.
suízhe随着jīngjì经济fùsū复苏,gāi该hángyè行业de的wùjià物价kāishǐ开始táitóu抬头。
Cùng với sự phục hồi kinh tế, giá cả của ngành này bắt đầu tăng trở lại.
With the economic recovery, prices in this industry have begun to pick up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây