ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虚抬利益
xū tái lìyì
thổi phồng lợi nhuận
Hán việt: hư đài lợi ích
—

Gợi nhớ

Từ "虚抬利益" (xū tái lìyì) mang nghĩa "thổi phồng lợi nhuận", kết hợp bởi 虚 (xū - hư): "trống rỗng" + 抬 (tái - đài): "Nâng" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 虚: Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚). • Chữ 抬: Dùng bàn tay (扌) hợp sức nâng bổng vật nặng lên tận bệ đài cao (台), diễn tả động tác giơ cao, nhấc lên, khiêng vác (抬). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

虚抬利益
xū tái lìyì
thổi phồng lợi nhuận
虚
xū • hư
trống rỗng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ uy nghi trên gò đất
业
Chữ Nghiệp
Gò đất lớn trống trải bên dưới
抬
tái • đài
Nâng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thổi phồng lợi nhuận
Ví dụ (3)
cáiwù财务bùmén部门zài在biānzhì编制jìdù季度bàobiǎo报表shí时,duì对xū虚tái抬lìyì利益de的biàndòng变动qíngkuàng情况jìnxíng进行le了xiángxì详细de的hésuàn核算yǔ与fēnxī分析。
Bộ phận tài chính khi lập báo cáo quý đã tiến hành hạch toán và phân tích chi tiết tình hình biến động của thổi phồng lợi nhuận.
When preparing the quarterly report, the finance department conducted a detailed calculation and analysis of the changes in inflated profits.
guǎnlǐcéng管理层zài在pínggū评估xīn新xiàngmù项目de的kěxíngxìng可行性shí时,xūyào需要zhòngdiǎn重点kǎoliáng考量xū虚tái抬lìyì利益zhè这yì一guānjiàn关键cáiwù财务zhǐbiāo指标。
Ban lãnh đạo khi đánh giá tính khả thi của dự án mới cần xem xét trọng tâm chỉ số tài chính then chốt là thổi phồng lợi nhuận.
When evaluating the feasibility of a new project, management needs to closely examine the key financial issue of inflated profits.
shuāngfāng双方zài在qiāndìng签订shāngwù商务hétong合同qián前,yǐ已jiù就xū虚tái抬lìyì利益de的jìsuàn计算fāngshì方式yǔ与jiésuàn结算biāozhǔn标准dáchéng达成le了gòngshí共识。
Hai bên trước khi ký kết hợp đồng thương mại đã đạt được sự đồng thuận về phương thức tính toán và tiêu chuẩn thanh toán của thổi phồng lợi nhuận.
Before signing the commercial contract, both parties reached a consensus on the calculation method and settlement standards regarding inflated profits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây