ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
事态
shìtài
sự thái, tình hình, diễn biến, chiều hướng (sự việc).
Hán việt: sự thái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "事态" (shìtài) mang nghĩa "tình thế", kết hợp bởi 事 (shì - sự): "việc" + 态 (tài - thái): "trạng thái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 态: Khi cảm xúc trong lòng (心) biểu lộ rõ ràng và lớn mạnh ra bên ngoài (太) sẽ tạo nên dáng vẻ và trạng thái của con người (态).

Thành phần cấu tạo

事态
shìtài
tình thế
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
态
tài • thái
trạng thái
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự thái, tình hình, diễn biến, chiều hướng (sự việc).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要mìqiè密切guānzhù关注shìtài事态de的fāzhǎn发展。
Chúng ta phải theo dõi sát sao diễn biến của tình hình.
We must closely monitor how the situation develops.
rúguǒ如果bù不jíshí及时chǔlǐ处理,shìtài事态kěnéng可能huì会èhuà恶化。
Nếu không xử lý kịp thời, tình hình có thể sẽ trở nên tồi tệ hơn (ác hóa).
If it is not dealt with promptly, the situation may worsen.
wèile为了fángzhǐ防止shìtài事态kuòdà扩大,jǐngfāng警方cǎiqǔ采取le了jǐnjí紧急cuòshī措施。
Để ngăn chặn tình hình lan rộng, cảnh sát đã áp dụng các biện pháp khẩn cấp.
To prevent the situation from escalating, the police took emergency measures.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常yánzhòng严重de的shìtài事态。
Đây là một tình huống (sự thái) vô cùng nghiêm trọng.
This is a very serious situation.
shìtài事态yǐjīng已经píngxī平息xiàlái下来le了。
Tình hình đã lắng dịu xuống rồi.
The situation has already calmed down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây