ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
动态
dòngtài
động thái, tình hình, xu hướng, trạng thái động, tin tức cập nhật (mạng xã hội).
Hán việt: động thái
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "动态" (dòngtài) mang nghĩa "động thái", kết hợp bởi 动 (dòng - động): "di chuyển" + 态 (tài - thái): "trạng thái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 态: Khi cảm xúc trong lòng (心) biểu lộ rõ ràng và lớn mạnh ra bên ngoài (太) sẽ tạo nên dáng vẻ và trạng thái của con người (态).

Thành phần cấu tạo

动态
dòngtài
động thái
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
态
tài • thái
trạng thái
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:động thái, tình hình, xu hướng, trạng thái động, tin tức cập nhật (mạng xã hội).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要mìqiè密切guānzhù关注shìchǎng市场de的dòngtài动态。
Chúng ta phải theo dõi sát sao động thái (biến động) của thị trường.
We need to closely monitor market trends.
tā他zài在péngyǒuquān朋友圈fā发le了yì一tiáo条xīn新dòngtài动态。
Anh ấy vừa đăng một dòng trạng thái (status, bài viết) mới trên Moments (WeChat).
He posted a new status update on his Moments.
zhè这shì是guānyú关于cǐshì此事de的zuìxīn最新dòngtài动态。
Đây là những diễn biến (tin tức) mới nhất về việc này.
This is the latest update on the matter.
zhè这zhǒng种ruǎnjiàn软件kěyǐ可以jìnxíng进行dòngtài动态fēnxī分析。
Loại phần mềm này có thể tiến hành phân tích động.
This software can perform dynamic analysis.
zhèlǐ这里de的júshì局势chǔyú处于búduàn不断biànhuà变化de的dòngtài动态zhīzhōng之中。
Cục diện ở đây đang trong trạng thái biến động không ngừng.
The situation here is constantly changing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây