ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表态
biǎotài
tỏ thái độ, bày tỏ quan điểm, nói rõ lập trường, dứt khoát ý kiến.
Hán việt: biểu thái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "表态" (biǎotài) mang nghĩa "bày tỏ thái độ", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 态 (tài - thái): "trạng thái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 态: Khi cảm xúc trong lòng (心) biểu lộ rõ ràng và lớn mạnh ra bên ngoài (太) sẽ tạo nên dáng vẻ và trạng thái của con người (态).

Thành phần cấu tạo

表态
biǎotài
bày tỏ thái độ
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
态
tài • thái
trạng thái
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tỏ thái độ, bày tỏ quan điểm, nói rõ lập trường, dứt khoát ý kiến.
Ví dụ (5)
zài在zhè这gè个guānjiàn关键shíkè时刻,nǐ你bìxū必须míngquè明确biǎotài表态。
Vào thời khắc then chốt này, bạn bắt buộc phải bày tỏ quan điểm rõ ràng.
At this critical moment, you must clearly state your position.
duìyú对于zhè这xiàng项tíyì提议,dàjiā大家fēnfēn纷纷biǎotài表态zhīchí支持。
Đối với đề nghị này, mọi người lần lượt tỏ thái độ ủng hộ.
As for this proposal, everyone expressed their support one after another.
lǐngdǎo领导hái还méiyǒu没有biǎotài表态,wǒmen我们bù不hǎo好shànzì擅自xíngdòng行动。
Lãnh đạo vẫn chưa tỏ rõ lập trường (cho ý kiến), chúng ta không nên tự tiện hành động.
The leadership has not yet stated its position, so we should not act on our own.
tā他zhǐshì只是hánhu含糊qí其cí辞,méiyǒu没有zuòchū做出shízhì实质xìng性de的biǎotài表态。
Anh ta chỉ nói mập mờ, không đưa ra quan điểm mang tính thực chất nào.
He only spoke vaguely and did not make any substantive statement.
qǐng请nǐ你dāngzhòng当众biǎotài表态,dàodǐ到底shì是qù去háishi还是bú不qù去。
Xin anh hãy nói rõ trước mặt mọi người, rốt cuộc là đi hay không đi.
Please state your position in public—are you going or not?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây