ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
形态
xíngtài
hình thái, hình thức, trạng thái, mô hình.
Hán việt: hình thái
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "形态" (xíngtài) mang nghĩa "hình thái", kết hợp bởi 形 (xíng - hình): "Hình dạng" + 态 (tài - thái): "trạng thái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形). • Chữ 态: Khi cảm xúc trong lòng (心) biểu lộ rõ ràng và lớn mạnh ra bên ngoài (太) sẽ tạo nên dáng vẻ và trạng thái của con người (态).

Thành phần cấu tạo

形态
xíngtài
hình thái
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
态
tài • thái
trạng thái
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hình thái, hình thức, trạng thái, mô hình.
Ví dụ (5)
yóuyú由于bùtóng不同de的yìshí意识xíngtài形态,liǎng两guó国guānxi关系céng曾yídù一度jǐnzhāng紧张。
Do hệ tư tưởng (hình thái ý thức) khác nhau, quan hệ hai nước từng có lúc căng thẳng.
Due to differing ideologies, relations between the two countries were once tense for a time.
shuǐ水yǒu有sān三zhǒng种xíngtài形态:gùtài固态、yètài液态héqì和气tài态。
Nước có ba trạng thái (hình thái): rắn, lỏng và khí.
Water has three states: solid, liquid, and gas.
suízhe随着hùliánwǎng互联网de的fāzhǎn发展,shāngyè商业xíngtài形态fāshēng发生le了jùdà巨大biànhuà变化。
Cùng với sự phát triển của Internet, hình thái thương mại đã thay đổi to lớn.
With the development of the Internet, business models have undergone tremendous changes.
zhè这shì是yì一zhǒng种xīn新de的shèhuì社会zǔzhī组织xíngtài形态。
Đây là một hình thái tổ chức xã hội mới.
This is a new form of social organization.
wǒmen我们yào要yánjiū研究zhè这zhǒng种shēngwù生物de的shēngzhǎng生长xíngtài形态。
Chúng ta phải nghiên cứu hình thái sinh trưởng của loài sinh vật này.
We need to study the growth patterns of this organism.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây