ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多态
duōtài
Đa hình (Polymorphism)
Hán việt: đa thái
—

Gợi nhớ

Từ "多态" (duōtài) mang nghĩa "Đa hình (Polymorphism)", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 态 (tài - thái): "trạng thái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 态: Khi cảm xúc trong lòng (心) biểu lộ rõ ràng và lớn mạnh ra bên ngoài (太) sẽ tạo nên dáng vẻ và trạng thái của con người (态).

Thành phần cấu tạo

多态
duōtài
Đa hình (Polymorphism)
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
态
tài • thái
trạng thái
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đa hình (Polymorphism)
Ví dụ (3)
duōtài多态shǐde使得chéngxù程序jùyǒu具有jí极gāo高de的kuòzhǎnxìng扩展性,wúxū无需xiūgǎi修改yuányǒu原有dàimǎ代码jíkě即可tiānjiā添加xīn新gōngnéng功能。
Tính đa hình giúp chương trình có khả năng mở rộng cực cao, có thể thêm tính năng mới mà không cần chỉnh sửa mã nguồn ban đầu.
Polymorphism gives a program high extensibility, allowing new features to be added without modifying existing code.
jiēkǒu接口hé和fāngfǎ方法zhòngxiě重写shì是shíxiàn实现duōtài多态de的liǎng两gè个héxīn核心jīzhì机制。
Interface và ghi đè phương thức (method overriding) là hai cơ chế cốt lõi để thực hiện tính đa hình.
Interfaces and method overriding are two core mechanisms for achieving polymorphism.
yīkào依靠duōtài多态,wǒmen我们kěyǐ可以yòng用fù父lèi类lèixíng类型de的biànliàng变量lái来yǐnyòng引用zilèi子类de的shílì实例duìxiàng对象。
Nhờ vào tính đa hình, chúng ta có thể sử dụng biến kiểu lớp cha để tham chiếu tới đối tượng thực thể của lớp con.
Relying on polymorphism, we can use a variable of a superclass type to reference an instance object of a subclass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây