补充医疗保险费用
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "补充医疗保险费用" (bǔchōng yīliáo bǎoxiǎn fèiyòng) nghĩa là "Chi phí bảo hiểm y tế bổ sung", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 充 (chōng): Lấp đầy + 医 (yī): Bác sĩ + 疗 (liáo): Điều trị + 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm + 费 (fèi): phí tổn + 用 (yòng): dùng.
Thành phần cấu tạo
补充医疗保险费用
Chi phí bảo hiểm y tế bổ sung
衤
卜
亠
厶
儿
匚
Hình ảnh:

Phân tích từ 补充医疗保险费用
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chi phí bảo hiểm y tế bổ sung
Ví dụ (5)
公司会为全职员工支付补充医疗保险费用。
Công ty sẽ chi trả chi phí bổ sung bảo hiểm y tế cho nhân viên toàn thời gian.
The company will pay the supplemental medical insurance premiums for full-time employees.
我想了解一下今年的补充医疗保险费用是多少。
Tôi muốn tìm hiểu xem chi phí bổ sung bảo hiểm y tế năm nay là bao nhiêu.
I would like to know how much the supplemental medical insurance premium is this year.
财务部正在审核下个季度的补充医疗保险费用预算。
Bộ phận tài chính đang xem xét ngân sách chi phí bổ sung bảo hiểm y tế cho quý tới.
The Finance Department is reviewing the budget for supplemental medical insurance premiums for the next quarter.
每个月的补充医疗保险费用会直接从工资中扣除吗?
Chi phí bổ sung bảo hiểm y tế hàng tháng có bị trừ trực tiếp vào tiền lương không?
Will the monthly supplemental medical insurance premium be deducted directly from my salary?
由于医疗成本上升,明年的补充医疗保险费用可能会增加。
Do chi phí y tế tăng, chi phí bổ sung bảo hiểm y tế năm sau có thể sẽ tăng lên.
Due to rising medical costs, the supplemental medical insurance premium may increase next year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây