ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
补充医疗保险费用
bǔchōng yīliáo bǎoxiǎn fèiyòng
Chi phí bảo hiểm y tế bổ sung
Hán việt: bổ sung y liệu bảo hiểm phí dụng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "补充医疗保险费用" (bǔchōng yīliáo bǎoxiǎn fèiyòng) nghĩa là "Chi phí bảo hiểm y tế bổ sung", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 充 (chōng): Lấp đầy + 医 (yī): Bác sĩ + 疗 (liáo): Điều trị + 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm + 费 (fèi): phí tổn + 用 (yòng): dùng.

Thành phần cấu tạo

补充医疗保险费用
bǔchōng yīliáo bǎoxiǎn fèiyòng
Chi phí bảo hiểm y tế bổ sung
衤
卜
亠
厶
儿
匚

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí bảo hiểm y tế bổ sung
Ví dụ (5)
gōngsī公司huì会wèi为quánzhí全职yuángōng员工zhīfù支付bǔchōng补充yīliáo医疗bǎoxiǎn保险fèiyòng费用。
Công ty sẽ chi trả chi phí bổ sung bảo hiểm y tế cho nhân viên toàn thời gian.
The company will pay the supplemental medical insurance premiums for full-time employees.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解yíxià一下jīnnián今年de的bǔchōng补充yīliáo医疗bǎoxiǎn保险fèiyòng费用shì是duōshao多少。
Tôi muốn tìm hiểu xem chi phí bổ sung bảo hiểm y tế năm nay là bao nhiêu.
I would like to know how much the supplemental medical insurance premium is this year.
cáiwùbù财务部zhèngzài正在shěnhé审核xiàgèjìdù下个季度de的bǔchōng补充yīliáo医疗bǎoxiǎn保险fèiyòng费用yùsuàn预算。
Bộ phận tài chính đang xem xét ngân sách chi phí bổ sung bảo hiểm y tế cho quý tới.
The Finance Department is reviewing the budget for supplemental medical insurance premiums for the next quarter.
měi每gè个yuè月de的bǔchōng补充yīliáo医疗bǎoxiǎn保险fèiyòng费用huì会zhíjiē直接cóng从gōngzī工资zhōng中kòuchú扣除ma吗?
Chi phí bổ sung bảo hiểm y tế hàng tháng có bị trừ trực tiếp vào tiền lương không?
Will the monthly supplemental medical insurance premium be deducted directly from my salary?
yóuyú由于yīliáo医疗chéngběn成本shàngshēng上升,míngnián明年de的bǔchōng补充yīliáo医疗bǎoxiǎn保险fèiyòng费用kěnéng可能huì会zēngjiā增加。
Do chi phí y tế tăng, chi phí bổ sung bảo hiểm y tế năm sau có thể sẽ tăng lên.
Due to rising medical costs, the supplemental medical insurance premium may increase next year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây