ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成绩驱动实践
chéngjì qūdòng shíjiàn
Bệnh thành tích
Hán việt: thành tích khu động thực tiễn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "成绩驱动实践" (chéngjì qūdòng shíjiàn) nghĩa là "Bệnh thành tích", ghép bởi: 成 (chéng): trở thành + 绩 (jì): thành tích + 驱 (qū): đuổi + 动 (dòng): di chuyển + 实 (shí): thực tế + 践 (jiàn): giẫm.

Thành phần cấu tạo

成绩驱动实践
chéngjì qūdòng shíjiàn
Bệnh thành tích
戊
丁
纟
责
马
区

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh thành tích
Ví dụ (3)
chéngjì成绩qūdòng驱动shíjiàn实践huì会dàilái带来yālì压力。
Bệnh thành tích có thể gây áp lực.
Grade-driven practices can cause stress.
xuéxiào学校zhèngzài正在jiǎnshǎo减少chéngjì成绩qūdòng驱动shíjiàn实践。
Nhà trường đang giảm bệnh thành tích.
The school is reducing grade-driven practices.
jiàoyù教育gǎigé改革yào要bìmiǎn避免chéngjì成绩qūdòng驱动shíjiàn实践。
Cải cách giáo dục cần tránh bệnh thành tích.
Education reform should avoid grade-driven practices.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây