成绩驱动实践
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "成绩驱动实践" (chéngjì qūdòng shíjiàn) nghĩa là "Bệnh thành tích", ghép bởi: 成 (chéng): trở thành + 绩 (jì): thành tích + 驱 (qū): đuổi + 动 (dòng): di chuyển + 实 (shí): thực tế + 践 (jiàn): giẫm.
Thành phần cấu tạo
成绩驱动实践
Bệnh thành tích
戊
丁
纟
责
马
区
Hình ảnh:

Phân tích từ 成绩驱动实践
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh thành tích
Ví dụ (3)
成绩驱动实践会带来压力。
Bệnh thành tích có thể gây áp lực.
Grade-driven practices can cause stress.
学校正在减少成绩驱动实践。
Nhà trường đang giảm bệnh thành tích.
The school is reducing grade-driven practices.
教育改革要避免成绩驱动实践。
Cải cách giáo dục cần tránh bệnh thành tích.
Education reform should avoid grade-driven practices.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây