ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
身躯
shēnqū
thân mình, thể xác
Hán việt: thân khu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "身躯" (shēnqū) mang nghĩa "thân mình, thể xác", kết hợp bởi 身 (shēn - thân): "thân" + 躯 (qū - khu): "thân thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 躯: Từng bộ phận trên cơ thể (身) phân chia thành các vùng (区) rõ rệt, hợp lại thành vóc dáng thân thể con người (躯).

Thành phần cấu tạo

身躯
shēnqū
thân mình, thể xác
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
躯
qū • khu
thân thể
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thân mình, thể xác
Ví dụ (5)
nà那gè个zhànshì战士yòng用zìjǐ自己pángdà庞大de的shēnqū身躯dǎngzhù挡住le了dírén敌人de的jìngōng进攻。
Người chiến sĩ đó đã dùng thân hình to lớn của mình để cản bước tiến công của kẻ thù.
That soldier used his massive body to block the enemy's attack.
nǎpà哪怕shēnqū身躯bèi被huǐ毁,wǒ我de的yìzhì意志yě也bú不huì会qūfú屈服。
Cho dù thể xác bị hủy hoại, ý chí của tôi cũng sẽ không khuất phục.
Even if my body is destroyed, my will shall not yield.
mǔqīn母亲yòng用tā她shòuruò瘦弱de的shēnqū身躯chēngqǐ撑起le了zhè这gè个jiā家。
Người mẹ đã dùng thân hình gầy gò, ốm yếu của mình để gánh vác gia đình này.
Mother kept this family going with her frail body.
suìyuè岁月ràng让tā他de的shēnqū身躯jiànjiàn渐渐gōu佝lóu偻。
Năm tháng khiến thân hình ông ấy dần trở nên còng xuống.
The years gradually made his body stoop.
zhǐyào只要zhè这fù副shēnqū身躯hái还néng能dòng动,wǒ我jiù就yào要jìxù继续zhàndòu战斗。
Chỉ cần thể xác này còn có thể cử động, tôi sẽ tiếp tục chiến đấu.
As long as this body of mine can still move, I will keep fighting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây