ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水到渠成
shuǐ dào qú chéng
nước chảy thành sông (thời cơ chín muồi, việc tự khắc thành)
Hán việt: thủy đáo cừ thành
—

Gợi nhớ

Từ "水到渠成" (shuǐ dào qú chéng) mang nghĩa "nước chảy thành sông (thời cơ chín muồi, việc tự khắc thành)", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 到 (dào - đáo): "đến" + 渠 (qú - cừ): "kênh" + 成 (chéng - thành): "trở thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 渠: Khơi dòng nước lớn (洰) dẫn dọc theo những kè gỗ (木) thẳng tắp để đưa nước tưới tiêu vào ruộng đồng là đào kênh, mương (渠). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).

Thành phần cấu tạo

水到渠成
shuǐ dào qú chéng
nước chảy thành sông (thời cơ chín muồi, việc tự khắc thành)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
渠
qú • cừ
kênh
洰
Chữ Cự
Mương nước (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nước chảy thành sông (thời cơ chín muồi, việc tự khắc thành)
Ví dụ (3)
zhǐyào只要wǒmen我们píngshí平时nǔlì努力xuéxí学习,kǎoshàng考上dàxué大学jiùshì就是shuǐdàoqúchéng水到渠成de的shì事。
Chỉ cần chúng ta thường ngày nỗ lực học tập, thi đỗ đại học sẽ là chuyện tự nhiên thành.
As long as we study hard regularly, getting into university will come naturally.
jīngguò经过duōnián多年de的liàn'ài恋爱,tāmen他们jiéhūn结婚shì是shuǐdàoqúchéng水到渠成。
Trải qua nhiều năm yêu nhau, việc họ kết hôn là lẽ tự nhiên nước chảy thành sông.
After years of dating, their marriage was a natural progression.
tiáojiàn条件yǐjīng已经chéngshú成熟,cǐshí此时chuàngyè创业bìrán必然shuǐdàoqúchéng水到渠成。
Điều kiện đã chín muồi, khởi nghiệp lúc này tất yếu sẽ tự khắc thành công.
Now that the conditions are ripe, starting a business at this time will naturally succeed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây