ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
区别
qūbié
sự khác biệt, điểm khác nhau.
Hán việt: khu biệt
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "区别" (qūbié) mang nghĩa "sự khác biệt", kết hợp bởi 区 (qū - khu): "khu" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).

Thành phần cấu tạo

区别
qūbié
sự khác biệt
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sự khác biệt, điểm khác nhau.
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两gè个cí词yǒu有shénme什么qūbié区别?
Hai từ này có sự khác biệt gì?
What's the difference between these two words?
zhè这jiù就shì是wǒ我hé和nǐ你zuìdà最大de的qūbié区别。
Đây chính là điểm khác biệt lớn nhất giữa tôi và bạn.
This is the biggest difference between me and you.
suīrán虽然jiàgé价格bùtóng不同,dàn但zhìliàng质量méi没shénme什么qūbié区别。
Tuy giá cả khác nhau, nhưng chất lượng không có gì khác biệt.
Although the prices are different, there's not much difference in quality.
wǒmen我们yào要kàndào看到xiànxiàng现象hé和běnzhì本质de的qūbié区别。
Chúng ta phải nhìn thấy sự khác biệt giữa hiện tượng và bản chất.
We need to recognize the difference between appearance and essence.
zhè这liǎng两kuǎn款shǒujī手机de的qūbié区别zài在yú于diànchí电池shòumìng寿命。
Sự khác biệt giữa hai mẫu điện thoại này nằm ở tuổi thọ pin.
The difference between these two phone models lies in battery life.
2
động từ
Nghĩa:phân biệt, nhận biết sự khác nhau.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xuéhuì学会qūbié区别hǎo好huài坏。
Chúng ta phải học cách phân biệt tốt xấu.
We must learn to distinguish right from wrong.
zhè这shuāngbāotāi双胞胎zhǎng长de得tài太xiàng像le了,hěn很nán难qūbié区别。
Cặp song sinh này lớn lên giống nhau quá, rất khó phân biệt.
The twins look so much alike that it's hard to tell them apart.
nǐ你néng能qūbié区别chū出zhè这liǎng两zhǒng种chá茶de的wèidào味道ma吗?
Bạn có thể phân biệt được mùi vị của hai loại trà này không?
Can you tell the difference between the tastes of these two kinds of tea?
duìdài对待bùtóng不同de的xuésheng学生,lǎoshī老师yào要qūbié区别jiàoyù教育。
Đối với những học sinh khác nhau, giáo viên cần giáo dục khác biệt (phân biệt đối tượng).
Teachers should educate different students differently.
qǐng请bǎ把zhè这liǎng两jiàn件shì事qūbié区别kāilái开来。
Làm ơn hãy tách biệt (phân biệt) hai việc này ra.
Please distinguish these two things clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây