区别
HSK4
—
Gợi nhớ
Từ "区别" (qūbié) mang nghĩa "sự khác biệt", kết hợp bởi 区 (qū - khu): "khu" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 区别
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:sự khác biệt, điểm khác nhau.
Ví dụ (5)
这两个词有什么区别?
Hai từ này có sự khác biệt gì?
What's the difference between these two words?
这就是我和你最大的区别。
Đây chính là điểm khác biệt lớn nhất giữa tôi và bạn.
This is the biggest difference between me and you.
虽然价格不同,但质量没什么区别。
Tuy giá cả khác nhau, nhưng chất lượng không có gì khác biệt.
Although the prices are different, there's not much difference in quality.
我们要看到现象和本质的区别。
Chúng ta phải nhìn thấy sự khác biệt giữa hiện tượng và bản chất.
We need to recognize the difference between appearance and essence.
这两款手机的区别在于电池寿命。
Sự khác biệt giữa hai mẫu điện thoại này nằm ở tuổi thọ pin.
The difference between these two phone models lies in battery life.
2
động từ
Nghĩa:phân biệt, nhận biết sự khác nhau.
Ví dụ (5)
我们要学会区别好坏。
Chúng ta phải học cách phân biệt tốt xấu.
We must learn to distinguish right from wrong.
这双胞胎长得太像了,很难区别。
Cặp song sinh này lớn lên giống nhau quá, rất khó phân biệt.
The twins look so much alike that it's hard to tell them apart.
你能区别出这两种茶的味道吗?
Bạn có thể phân biệt được mùi vị của hai loại trà này không?
Can you tell the difference between the tastes of these two kinds of tea?
对待不同的学生,老师要区别教育。
Đối với những học sinh khác nhau, giáo viên cần giáo dục khác biệt (phân biệt đối tượng).
Teachers should educate different students differently.
请把这两件事区别开来。
Làm ơn hãy tách biệt (phân biệt) hai việc này ra.
Please distinguish these two things clearly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây