ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
区分
qūfēn
phân biệt, chia ra, tách bạch, phân loại, nhận biết sự khác nhau.
Hán việt: khu phân
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "区分" (qūfēn) mang nghĩa "phân biệt", kết hợp bởi 区 (qū - khu): "khu" + 分 (fēn - phân): "xu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).

Thành phần cấu tạo

区分
qūfēn
phân biệt
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phân biệt, chia ra, tách bạch, phân loại, nhận biết sự khác nhau.
Ví dụ (5)
jíshǐ即使shì是shuāngbāotāi双胞胎,fùmǔ父母yě也néng能qūfēn区分kāilái开来。
Ngay cả là sinh đôi, bố mẹ cũng có thể phân biệt được.
Even if they are twins, their parents can still tell them apart.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会qūfēn区分shìfei是非shàn'è善恶。
Chúng ta phải học cách phân biệt đúng sai thiện ác.
We must learn to distinguish right from wrong and good from evil.
zhè这zhǒng种yánsè颜色hěn很nán难yǔ与lánsè蓝色qūfēn区分。
Màu này rất khó phân biệt với màu xanh lam.
This color is hard to distinguish from blue.
zhè这liǎng两gè个gàiniàn概念bìxū必须yángé严格qūfēn区分。
Hai khái niệm này bắt buộc phải phân biệt nghiêm ngặt.
These two concepts must be strictly distinguished.
qǐng请bǎ把gōngshì公事hé和sīshì私事qūfēn区分qīngchu清楚。
Xin hãy phân biệt (tách bạch) rõ ràng việc công và việc tư.
Please clearly distinguish between public affairs and private matters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây