ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
社区
shèqū
cộng đồng, khu dân cư, khu phố, cộng đồng dân cư.
Hán việt: xã khu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "社区" (shèqū) mang nghĩa "khu dân cư", kết hợp bởi 社 (shè - xã): "xã hội" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

社区
shèqū
khu dân cư
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cộng đồng, khu dân cư, khu phố, cộng đồng dân cư.
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhù住zài在yí一gè个ānjìng安静héxié和谐de的shèqū社区。
Chúng tôi sống trong một khu dân cư yên tĩnh và hài hòa.
We live in a quiet and harmonious community.
shèqū社区lǐ里yǒu有hěn很duō多biàn便mín民shèshī设施,bǐrú比如chāoshì超市hé和yàodiàn药店。
Trong khu dân cư có rất nhiều tiện ích cho người dân, ví dụ như siêu thị và hiệu thuốc.
There are many convenient public facilities in the community, such as supermarkets and pharmacies.
tā他shì是wǒmen我们shèqū社区de的zhìyuàn志愿gōngzuòzhě工作者。
Anh ấy là tình nguyện viên của cộng đồng chúng tôi.
He is a volunteer in our community.
wèile为了fēngfù丰富lǎoniánrén老年人de的shēnghuó生活,shèqū社区zǔzhī组织le了gè各zhǒng种huódòng活动。
Để làm phong phú đời sống người cao tuổi, khu dân cư đã tổ chức nhiều hoạt động khác nhau.
To enrich the lives of the elderly, the community organized various activities.
jiāqiáng加强shèqū社区guǎnlǐ管理shì是wéihù维护zhì'ān治安de的zhòngyào重要shǒuduàn手段。
Tăng cường quản lý khu dân cư là biện pháp quan trọng để giữ gìn trật tự trị an.
Strengthening community management is an important means of maintaining public order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây