ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
采摘节
cǎizhāijié
Lễ hội hái quả / Ngày hội thu hoạch
Hán việt: thái trích tiết
—

Gợi nhớ

Từ "采摘节" (cǎizhāijié) mang nghĩa "Lễ hội hái quả / Ngày hội thu hoạch", kết hợp bởi 采 (cǎi - thái): "hái" + 摘 (zhāi - trích): "Hái" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 摘: Đưa bàn tay (扌) ngắt lấy phần cuống quả chín (啇) trên cành cây mang về nghĩa là hái, nhặt (摘). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

采摘节
cǎizhāijié
Lễ hội hái quả / Ngày hội thu hoạch
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
摘
zhāi • trích
Hái
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
啇
Chữ Đích
Gốc cây, nền tảng (bên phải)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ hội hái quả / Ngày hội thu hoạch
Ví dụ (3)
běn本zhōumò周末yīngtáo樱桃cǎizhāijié采摘节kāimù开幕,xīyǐn吸引le了shùqiānmíng数千名chéngshì城市yóukè游客qiánlái前来tǐyàn体验。
Lễ hội hái quả anh đào khai mạc vào cuối tuần này, thu hút hàng nghìn khách du lịch đô thị đến trải nghiệm.
The cherry picking festival opened this weekend, attracting thousands of urban tourists to come and experience it.
nóngchǎngzhǔ农场主dǎsuan打算zài在pútao葡萄chéngshúqī成熟期jǔbàn举办yí一cì次dàxíng大型tèsè特色cǎizhāijié采摘节。
Chủ trang trại dự định tổ chức một lễ hội hái quả nho đặc sắc quy mô lớn vào thời kỳ nho chín.
The farm owner plans to hold a large specialty picking festival when the grapes ripen.
cǎizhāijié采摘节de的chénggōng成功jǔbàn举办,dàdà大大tuòkuān拓宽le了běndì本地nóngchǎnpǐn农产品de的xiāoshòu销售qúdào渠道。
Tổ chức thành công lễ hội hái quả đã mở rộng đáng kể kênh tiêu thụ nông sản của địa phương.
The successful hosting of the picking festival has greatly expanded sales channels for local agricultural products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây