债务人
—
Gợi nhớ
Từ "债务人" (zhàiwùrén) mang nghĩa "con nợ, bên nợ", kết hợp bởi 债 (zhài - trái): "Nợ" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 债务人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con nợ, bên nợ
Ví dụ (3)
根据合同法规定,债务人应当按照约定的期限和方式向债权人履行还款义务。
Theo quy định của luật hợp đồng, bên nợ (con nợ) phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ cho chủ nợ theo đúng thời hạn và phương thức đã thỏa thuận.
According to the provisions of the Contract Law, the debtor shall fulfill the repayment obligation to the creditor in accordance with the agreed time limit and method.
如果债务人到期无力偿还贷款,银行有权依法处置其提供的抵押财产。
Nếu bên nợ (con nợ) khi đến hạn không có khả năng hoàn trả khoản vay, ngân hàng có quyền xử lý tài sản thế chấp mà họ đã cung cấp theo quy định pháp luật.
If the debtor is unable to repay the loan upon maturity, the bank has the right to dispose of the mortgaged property provided by the debtor in accordance with the law.
在法院的主持调解下,债权人与债务人就分期清偿欠款达成了和解协议。
Dưới sự chủ trì hòa giải của tòa án, chủ nợ và bên nợ (con nợ) đã đạt được thỏa thuận hòa giải về việc trả dần khoản tiền nợ.
Under the mediation of the court, the creditor and the debtor reached a settlement agreement on repaying the debt in installments.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây