债务
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "债务" (zhàiwù) nghĩa là "Khoản nợ", ghép bởi: 债 (zhài): Nợ + 务 (wù): công việc.
Thành phần cấu tạo
债务
Khoản nợ
亻
责
夂
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 债务
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khoản nợ
Ví dụ (3)
公司正在偿还债务。
Công ty đang trả nợ.
The company is paying off its debts.
他的债务压力很大。
Áp lực nợ của anh ấy rất lớn.
He is under heavy debt pressure.
银行重新安排了债务期限。
Ngân hàng đã sắp xếp lại thời hạn khoản nợ.
The bank rescheduled the debt maturity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây