ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
债务
zhàiwù
Khoản nợ
Hán việt: trái vụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "债务" (zhàiwù) nghĩa là "Khoản nợ", ghép bởi: 债 (zhài): Nợ + 务 (wù): công việc.

Thành phần cấu tạo

债务
zhàiwù
Khoản nợ
亻
责
夂
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoản nợ
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在chánghuán偿还zhàiwù债务。
Công ty đang trả nợ.
The company is paying off its debts.
tā他de的zhàiwù债务yālì压力hěn很dà大。
Áp lực nợ của anh ấy rất lớn.
He is under heavy debt pressure.
yínháng银行chóngxīn重新ānpái安排le了zhàiwù债务qīxiàn期限。
Ngân hàng đã sắp xếp lại thời hạn khoản nợ.
The bank rescheduled the debt maturity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây