ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
债务缠身
zhàiwù chánshēn
Ngập trong nợ nần
Hán việt: trái vụ triền thân
—

Gợi nhớ

Từ "债务缠身" (zhàiwù chánshēn) mang nghĩa "Ngập trong nợ nần", kết hợp bởi 债 (zhài - trái): "Nợ" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 缠 (chán - triền): "quấn lấy" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 缠: Những sợi dây tơ (纟) quấn quanh khắp ngôi nhà (㢆) hết lớp này đến lớp khác khiến mọi thứ rối rắm, dây dưa (缠). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

债务缠身
zhàiwù chánshēn
Ngập trong nợ nần
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
缠
chán • triền
quấn lấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
㢆
Chữ Đàn (cổ)
Cửa hàng, nơi ở / âm đọc (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Ngập trong nợ nần
Ví dụ (3)
yīnwèi因为gōngsī公司pòchǎn破产yòu又zāoyù遭遇zhàpiàn诈骗,tā他xiànzài现在zhàiwùchánshēn债务缠身,bù不de得bù不zhěngtiān整天dōngduǒxīcáng东躲西藏duǒbì躲避zhài债zhǔ主。
Vì công ty phá sản lại còn gặp phải lừa đảo, anh ta bây giờ đang ngập trong nợ nần, đành phải trốn chui trốn nhủi cả ngày để tránh chủ nợ.
Because of the company's bankruptcy and being scammed, he is now deep in debt and has to hide all day to avoid creditors.
niánqīng年轻shí时huīhuò挥霍wú无dù度,dǎozhì导致tā他dào到le了zhōngnián中年yīrán依然zhàiwùchánshēn债务缠身,lián连fángzū房租dōu都jiāo交bù不qǐ起。
Lúc trẻ tiêu xài hoang phí vô độ, khiến anh ấy đến tuổi trung niên vẫn chìm trong nợ nần, ngay cả tiền thuê nhà cũng không trả nổi.
His excessive squandering in his youth led to him still being deep in debt in his middle age, unable to even pay rent.
wèile为了bāngzhù帮助zhàiwùchánshēn债务缠身de的gēge哥哥dùguò渡过nánguān难关,mèimei妹妹háobùyóuyù毫不犹豫de地náchū拿出le了zìjǐ自己de的suǒyǒu所有jīxù积蓄。
Để giúp người anh đang gánh nợ nần vượt qua khó khăn, người em gái đã không ngần ngại rút hết tiền tiết kiệm của mình ra.
In order to help her heavily indebted brother tide over the difficulties, the younger sister took out all her savings without hesitation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây