ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国债
guózhài
Trái phiếu quốc gia
Hán việt: quốc trái
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khoản vay mà nhà nước (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) phát hành và cam kết chịu trách nhiệm hoàn trả tiền bạc (责) cho người dân (亻) (债 - trái) được gọi là công trái hay "trái phiếu quốc gia" (国债).

Thành phần cấu tạo

国债
guózhài
Trái phiếu quốc gia
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trái phiếu quốc gia
Ví dụ (3)
tā他mǎi买le了yìxiē一些guózhài国债。
Anh ấy mua một ít trái phiếu chính phủ.
He bought some government bonds.
guózhài国债lìlǜ利率xiāngduì相对wěndìng稳定。
Lãi suất trái phiếu quốc gia tương đối ổn định.
The interest rate on government bonds is relatively stable.
tóuzīzhě投资者guānzhù关注guózhài国债shìchǎng市场。
Nhà đầu tư quan tâm thị trường trái phiếu chính phủ.
Investors are paying attention to the government bond market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây