国债
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khoản vay mà nhà nước (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) phát hành và cam kết chịu trách nhiệm hoàn trả tiền bạc (责) cho người dân (亻) (债 - trái) được gọi là công trái hay "trái phiếu quốc gia" (国债).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 国债
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trái phiếu quốc gia
Ví dụ (3)
他买了一些国债。
Anh ấy mua một ít trái phiếu chính phủ.
He bought some government bonds.
国债利率相对稳定。
Lãi suất trái phiếu quốc gia tương đối ổn định.
The interest rate on government bonds is relatively stable.
投资者关注国债市场。
Nhà đầu tư quan tâm thị trường trái phiếu chính phủ.
Investors are paying attention to the government bond market.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây