ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
债权债务
zhàiquán zhàiwù
Quyền đòi nợ và nghĩa vụ trả nợ
Hán việt: trái quyền trái vụ
—

Gợi nhớ

Từ "债权债务" (zhàiquán zhàiwù) mang nghĩa "Quyền đòi nợ và nghĩa vụ trả nợ", kết hợp bởi 债 (zhài - trái): "Nợ" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 债 (zhài - trái): "Nợ" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

债权债务
zhàiquán zhàiwù
Quyền đòi nợ và nghĩa vụ trả nợ
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyền đòi nợ và nghĩa vụ trả nợ
Ví dụ (3)
hétong合同zhōngzhǐ终止hòu后,shuāngfāng双方yīngdāng应当duì对zhàiquán债权zhàiwù债务jìnxíng进行qīnglǐ清理hé和jiésuàn结算。
Sau khi hợp đồng chấm dứt hiệu lực, hai bên phải tiến hành kiểm kê và quyết toán các khoản nợ nần và quyền đòi nợ.
After the termination of the contract, both parties shall liquidate and settle their claims and debts.
gōngsī公司de的hébìng合并yǔ与fēnlì分立bù不yǐngxiǎng影响yuán原zhàiquán债权zhàiwù债务de的yīfǎ依法chéngjì承继。
Việc hợp nhất và chia tách công ty không ảnh hưởng đến việc kế thừa hợp pháp quyền đòi nợ và nghĩa vụ trả nợ ban đầu.
The merger or division of a company does not affect the lawful succession of its original claims and debts.
wǒmen我们xūyào需要tōngguò通过fǎlǜ法律shǒuduàn手段lái来quèrèn确认zhè这bǐ笔fùzá复杂de的zhàiquán债权zhàiwù债务guānxi关系。
Chúng ta cần thông qua các biện pháp pháp lý để xác nhận mối quan hệ đòi nợ và trả nợ phức tạp này.
We need to use legal means to confirm this complex relationship of claims and debts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây