ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
债务股本比
zhàiwù gǔběn bǐ
Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
Hán việt: trái vụ cổ bản tỷ
—

Gợi nhớ

Từ "债务股本比" (zhàiwù gǔběn bǐ) mang nghĩa "Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu", kết hợp bởi 债 (zhài - trái): "Nợ" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 本 (běn - bản): "quyển" + 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比).

Thành phần cấu tạo

债务股本比
zhàiwù gǔběn bǐ
Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析zhàiwù债务gǔběn股本bǐ比。
Phòng tài vụ đang phân tích tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.
The finance department is analyzing the debt-to-equity ratio.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zhàiwù债务gǔběn股本bǐ比。
Trong báo cáo cần liệt kê tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.
The debt-to-equity ratio needs to be listed in the report.
zhàiwù债务gǔběn股本bǐ比xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu cần quản lý xác nhận.
The debt-to-equity ratio needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây