ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偿还债务
cháng huán zhài wù
Thanh toán nợ nần, trả sạch khoản nợ
Hán việt: thường hoàn trái vụ
—

Gợi nhớ

Từ "偿还债务" (cháng huán zhài wù) mang nghĩa "Thanh toán nợ nần, trả sạch khoản nợ", kết hợp bởi 偿 (cháng - thường): "trả nợ" + 还 (hái / huán - hoàn): "còn" + 债 (zhài - trái): "Nợ" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿). • Chữ 还: Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还). • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

偿还债务
cháng huán zhài wù
Thanh toán nợ nần, trả sạch khoản nợ
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
还
hái / huán • hoàn
còn
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Thanh toán nợ nần, trả sạch khoản nợ
Ví dụ (3)
tā他nǔlì努力gōngzuò工作yǐ以chánghuán偿还zhàiwù债务。
Anh ấy nỗ lực làm việc để trả nợ.
He works hard to repay debts.
gōngsī公司tōngguò通过chūshòu出售zīchǎn资产lái来chánghuán偿还zhàiwù债务。
Công ty thông qua bán tài sản để thanh toán khoản nợ.
The company settled debts by selling assets.
ànqī按期chánghuán偿还zhàiwù债务wéihù维护gèrénxìnyòng个人信用。
Trả nợ đúng kỳ hạn để bảo vệ uy tín cá nhân.
Repay debts on schedule to maintain personal credit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây