ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清偿债务
qīng cháng zhài wù
trả hết nợ, thanh toán nợ
Hán việt: thanh thường trái vụ
—

Gợi nhớ

Từ "清偿债务" (qīng cháng zhài wù) mang nghĩa "trả hết nợ, thanh toán nợ", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ" + 债 (zhài - trái): "Nợ" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿). • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

清偿债务
qīng cháng zhài wù
trả hết nợ, thanh toán nợ
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Cụm từ
Nghĩa:trả hết nợ, thanh toán nợ
Ví dụ (3)
tā他biànmài变卖zīchǎn资产yònglái用来qīngchángzhàiwù清偿债务。
Anh ấy bán bớt tài sản dùng để thanh toán nợ nần.
He sold assets to clear his debts.
gōngsī公司yǐ已chénggōng成功qīng清cháng偿le了suǒyǒu所有zhàiwù债务。
Công ty đã thanh toán thành công toàn bộ nợ nần.
The company successfully settled all debts.
ànshí按时qīngchángzhàiwù清偿债务yǒuzhùyú有助于bǎochí保持liánghǎo良好xìnyòng信用。
Trả nợ đúng hạn giúp duy trì tín dụng tốt.
Clearing debt on time helps maintain good credit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây