ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
债务重组
zhàiwù chóngzǔ
Tái cấu trúc nợ doanh nghiệp
Hán việt: trái vụ trùng tổ
—

Gợi nhớ

Từ "债务重组" (zhàiwù chóngzǔ) mang nghĩa "Tái cấu trúc nợ doanh nghiệp", kết hợp bởi 债 (zhài - trái): "Nợ" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 组 (zǔ - tổ): "nhóm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组).

Thành phần cấu tạo

债务重组
zhàiwù chóngzǔ
Tái cấu trúc nợ doanh nghiệp
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tái cấu trúc nợ doanh nghiệp
Ví dụ (3)
zhàiwù债务chóngzǔ重组xiéyì协议de的qiānshǔ签署wèi为chǔyú处于kùnjìng困境de的qǐyè企业jiǎnmiǎn减免le了bùfen部分lìxī利息。
Việc ký kết thỏa thuận tái cấu trúc nợ giúp doanh nghiệp gặp khó khăn được giảm miễn một phần lãi vay.
The signing of the debt restructuring agreement reduced or waived part of the interest for the distressed enterprise.
chángjiàn常见de的zhàiwù债务chóngzǔ重组fāngshì方式bāokuò包括zhàizhuǎngǔ债转股、yáncháng延长huán还kuǎn款qīxiàn期限hé和jiǎnmiǎn减免běnjīn本金。
Các phương thức tái cấu trúc nợ thường gặp bao gồm chuyển nợ thành cổ phần, kéo dài thời hạn hoàn trả và giảm miễn nợ gốc.
Common debt restructuring methods include debt-to-equity swaps, extending repayment terms, and reducing principal.
yínháng银行yǔ与qǐyè企业dáchéng达成le了zhàiwù债务chóngzǔ重组fāng'àn方案,yǒuxiào有效jiàngdī降低le了bùliáng不良dàikuǎn贷款lǜ率。
Ngân hàng và doanh nghiệp đã đạt được phương án tái cấu trúc nợ, làm giảm tỷ lệ nợ xấu một cách hiệu quả.
The bank and the enterprise reached a debt restructuring plan, effectively reducing the non-performing loan ratio.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây