ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兑换
duìhuàn
đổi, quy đổi (tiền tệ, điểm thưởng).
Hán việt: đoài hoán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "兑换" (duìhuàn) mang nghĩa "đổi (tiền)", kết hợp bởi 兑 (duì - đoài): "Đổi" + 换 (huàn - hoán): "đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兑: Người anh em (儿) mở miệng nói lời vui vẻ (口) khi mang hàng hóa ra trao đổi thuận mua vừa bán, mang nghĩa là vui lòng, quy đổi (兑). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换).

Thành phần cấu tạo

兑换
duìhuàn
đổi (tiền)
兑
duì • đoài
Đổi
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể)
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đổi, quy đổi (tiền tệ, điểm thưởng).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想qù去yínháng银行duìhuàn兑换yìxiē一些rénmínbì人民币。
Tôi muốn đến ngân hàng đổi một ít Nhân dân tệ.
I want to go to the bank to exchange some RMB.
jīntiān今天de的měiyuán美元duìhuànlǜ兑换率shì是duōshao多少?
Tỷ giá quy đổi (hối đoái) đô la Mỹ hôm nay là bao nhiêu?
What is the exchange rate for the U.S. dollar today?
qǐngwèn请问zài在nǎlǐ哪里kěyǐ可以duìhuàn兑换wàibì外币?
Xin hỏi ở đâu có thể đổi ngoại tệ?
Excuse me, where can I exchange foreign currency?
jīfēn积分kěyǐ可以yònglái用来duìhuàn兑换lǐpǐn礼品。
Điểm tích lũy có thể dùng để đổi lấy quà tặng.
Points can be redeemed for gifts.
duìhuàn兑换xiànjīn现金xūyào需要chūshì出示hùzhào护照。
Đổi tiền mặt cần phải xuất trình hộ chiếu.
You need to show your passport to exchange cash.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây